Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm SATO PC-7300GTI
Thông số kỹ thuật
| Số hiệu. |
1079-00 |
| Tên sản phẩm |
Nhiệt kế và độ ẩm kỹ thuật số |
| Tên mẫu |
PC-7300GTI |
| Phạm vi đo |
Nhiệt độ. |
-9,9 đến 50,0°C |
| Độ ẩm |
20 đến 95% độ ẩm tương đối |
| Sự chính xác |
Nhiệt độ. |
±1,0°C (10 đến 40°C)
±2,0°C (các nhiệt độ khác) |
| Độ ẩm |
±5%rh (20 đến 30°C, 40 đến 80%rh)
±8%rh (khác) |
| Nghị quyết |
Nhiệt độ. |
0,1°C |
| Độ ẩm |
1%rh |
| WBGT |
1°C |
| Độ ẩm thể tích |
0,01g/ m³ |
| Thời gian lấy mẫu |
30 giây |
| Máy dò |
Nhiệt độ. |
Điện trở nhiệt |
| Độ ẩm |
Cảm biến độ ẩm polyme điện trở |
| Phạm vi cảnh báo WBGT |
Có thể điều chỉnh theo từng bước 1°C trong khoảng WBGT từ 0 đến 50°C. |
| Âm lượng cảnh báo WBGT |
80 dB |
| Thanh chỉ số |
Căng thẳng nhiệt |
Hiển thị chỉ số WBGT theo bốn mức độ cảnh báo:
Nguy hiểm, Cảnh báo nghiêm trọng, Cảnh báo, Thận trọng. |
Cúm mùa |
Hiển thị mức độ cảnh báo về sự lây lan của bệnh cúm tỷ lệ nghịch với độ ẩm thể tích theo ba cấp độ:
Cảnh báo, Thận trọng, An toàn |
| Môi trường hoạt động |
-10 đến 50°C, độ ẩm tương đối dưới 95% mà không ngưng tụ. |
| Quyền lực |
Pin AAA x2 |
| Thời lượng pin |
Thời gian sử dụng khoảng 18 tháng ở nhiệt độ phòng với pin kiềm, và báo thức được kích hoạt một lần mỗi ngày. |
| Vật liệu |
Nhựa ABS, kính acrylic |
| Kích thước |
100(Rộng) x 120(Cao) x 18(Sâu) mm |
| Cân nặng |
151 g (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn |
2 pin AAA, sách hướng dẫn sử dụng |
|