Máy dò cốt thép TIME TC110
Đặc trưng
● Kiểm tra nghiệm thu lớp phủ sau khi tháo dỡ ván khuôn
● Xác định vị trí các thanh cốt thép để tránh chúng khi khoan lỗ.
● Cung cấp dữ liệu cần thiết (vị trí, lớp phủ, đường kính cốt thép) cho việc tính toán cường độ của các kết cấu bê tông cốt thép.
● Đo độ dày lớp phủ bê tông
● Đảm bảo chất lượng trong sản xuất hàng loạt các cấu kiện bê tông đúc sẵn
● Đo độ dày của bê tông trên cốt thép và ống kim loại
● Hiển thị vạch cường độ tín hiệu và báo động âm thanh để đảm bảo độ chính xác cao.
● Xuất đồ họa theo thời gian thực cả trên màn hình và máy in
● Phần mềm xử lý dữ liệu tương thích với Windows 95/98/2000/Me/WT/XP
● Tự động hiệu chỉnh, sửa lỗi hệ thống
● TC110 có ba chế độ quét: quét theo lưới, quét theo biên dạng và quét diện tích lớn.
● Đối với TC110: hiển thị trực tiếp lưới và hình ảnh mặt cắt của thanh thép gia cường
Giao hàng tiêu chuẩn
Thông số kỹ thuật
| Phạm vi đo độ dày lớp phủ |
Phạm vi Ⅰ: 6mm-90mm |
| Phạm vi II: 7mm-200mm |
| Phạm vi đo đường kính thép thanh |
Ø6mm- Ø50mm |
| Dung sai độ dày lớp phủ |
Phạm vi 1 |
Phạm vi II |
| ±1mm |
6mm-59mm |
7mm-79mm |
| ±2mm |
60mm-69mm |
80mm-119mm |
| ±4mm |
70mm-90mm |
120mm-180mm |
| Trưng bày |
Màn hình đồ họa lớn có đèn nền |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10℃~40℃ |
| Độ ẩm tương đối |
<90% |
| Kích thước (mm) |
210 x 153 x 90 |
| Khối lượng (g) |
880 |
Các điều kiện thử nghiệm đặc biệt khác
● Tránh gián đoạn từ trường mạnh
● Tránh nhiệt độ cao
● Không phát thải khí ăn mòn vào khí quyển
| Đơn vị chính |
1 |
| Bộ chuyển đổi |
1 |
| Phần mềm |
1 |
| Cáp tín hiệu |
1 |
| Dây đeo vai |
1 |
| Cáp kết nối |
1 |
| Xe đẩy quét |
1 |
| Pin AA (LR6) |
6 |
| Chìa khóa |
2 |
| Chứng chỉ THỜI GIAN |
1 |
| Thẻ bảo hành |
1 |
| Hướng dẫn sử dụng |
1 |