| Thông số kỹ thuật của thiết bị |
| Tên sản phẩm |
Máy đo pH/ORP loại điện cực thủy tinh |
| Người mẫu |
KP-11Z |
| Phương pháp đo lường |
pH: Phương pháp điện cực thủy tinh
ORP: Phương pháp điện cực bạch kim
Nhiệt độ nước: Nhiệt điện trở |
| Phạm vi đo |
Độ pH: 0,00 đến 14,00 (đơn vị tối thiểu 0,01 pH)
ORP: -1999 đến 1999 mV (đơn vị tối thiểu 1 mV)
mV: -1999 đến 1999 mV (đơn vị tối thiểu 1 mV)
Nhiệt độ nước: 0,0 đến 50,0°C (đơn vị tối thiểu 0,1°C) |
| khả năng tái tạo |
Độ pH: trong phạm vi ±0,02 pH
ORP: trong phạm vi ±0,2%
Nhiệt độ nước: trong phạm vi 0,2°C |
| bù nhiệt độ |
Có tính năng bù nhiệt tự động |
| Nhiệt độ chất lỏng đo được |
0-45℃ |
| Chức năng bộ nhớ |
Tối đa 30 mặt hàng |
| nguồn điện |
Nguồn điện DC 4.5V (sử dụng 3 pin AAA LR03) Chức năng tự động tắt nguồn (sau 30 phút) |
| kết cấu |
Đạt tiêu chuẩn IP67 về khả năng chống bụi/chống nước
(với điều kiện phích cắm của đầu dò được kết nối đúng cách với thiết bị). |
| Kích thước bên ngoài |
Thân máy: 70 (Rộng) x 40 (Cao) x 173 (Sâu) mm
Điện cực: Ф16 x 195 |
| cân nặng |
Khối lượng chính: Khoảng 290g |
| Vật liệu |
Thân: Nhựa ABS |
| Cấu hình tiêu chuẩn |
Bộ thiết bị (có pin), điện cực pH/ORP loại lấy mẫu nước (PHD-11) với dây cáp 1m,
dung dịch chuẩn pH (50mL) pH 7 và pH 4 (mỗi loại 1 chai), dung dịch bên trong điện cực (50mL),
ống nhỏ giọt, sách hướng dẫn sử dụng, thẻ bảo hành, hộp đựng. |
| Bán riêng |
Điện cực pH/ORP kiểu nhúng PHD-120-3
Dung dịch chuẩn pH (pH 7, 250 mL) (pH 4, 250 mL)
Dung dịch bên trong điện cực pH (3,3 MOL, KCl, 50 mL)
Thuốc thử dạng bột chuẩn pH (pH 7, 10 gói cho 500 ml) (phosphate trung tính)
Thuốc thử dạng bột chuẩn pH (pH 4, 10 gói cho 500 ml) (phthalate)
Thuốc thử dạng bột chuẩn ORP (10 gói cho 500 ml) (bột quinhydrone) |