Hotline: 0984.843.683 Email: info@ttech.vn  Zalo: 0984.843.683

Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu AAQ-RINKO (đầu đo DO quang học độ nhạy cao)

Mã sản phẩm: AAQ-RINKO
Sử dụng cho Model:
Hãng SX: JFE Advantech
Xuất xứ
Bảo hành
Tình trạng

Tình trạng: Còn hàng

Đặt hàng

Liên Hệ Hỗ Trợ

    • SĐT: 0984 843 683

    • Mail: info@ttech.vn

      • Zalo: 0984.843.683

Thông tin sản phẩm

Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu AAQ 1183 đã được thiết kế lại và nâng cấp thành AAQ-Rinko với sensor DO quang học độ nhạy cao Rinko (độ nhạy 63% trong nước 0.4 giây). Đối với các thiết bị đo chất lượng nước thông thường với đầu đo DO độ nhạy thấp sẽ đòi hỏi phải giữ thiết bị ở các độ sâu đo đạc trong khoảng thời gian nhất định, thì AAQ-Rinko cho người sử dụng khả năng thực hiện các phép đo theo chiều thẳng đứng với tốc độ mặt cắt 0.5m/giây, tương tự như quan trắc CTD, do đó giúp giảm đáng kể thời gian đo đạc. Ngoài độ dẫn, nhiệt độ, độ sâu, diệp lục, độ đục, DO và pH, AAQ-Rinko cũng cho phép lắp đặt đồng thời đầu đo bức xạ quang hợp (PAR - Photosynthetic Available Radiation) và sensor đo khả năng khử oxy hóa (ORP -Oxidation Reduction Potential). Có ba loại thiết bị xử lý tùy theo ứng dụng đo.

Thông số kỹ thuật:


Tham số Loại Dải đo Độ phân giải Độ chính xác Độ nhạy
Độ sâu Áp lực bán dẫn 0 tới 100m 0.001m ±0.3%FS 0.2 Giây
Nhiệt độ Nhiệt điện trở -3 tới 45°C 0.001°C ±0.01°C (0 to 35°C) 0.2 Giây
Độ dẫn điện *1   Điện cực 2 tới 70mS/cm 0.001mS/cm ±0.01mS/cm
(2 tới 65mS/cm)
0.2 Giây
Độ dẫn điện (EC) nước ngọt *2   Điện cực 0 tới 2000µS/cm 0.1µS/cm ±2µS/cm (0 to 200µS/cm)
±10µS/cm (200 tới 2000µS/cm)
0.2 Giây
Độ mặn PSS-78 2 tới 42 0.001 ±0.01 0.2 Giây
Độ đục Tán xạ ngược 0 tới 1,000FTU
(Fromazin reference)
0.03FTU ±0.3FTU or ±2% 0.2 Giây
Diệp lục Huỳnh quang kế 0 tới 400ppb
(tham chiếu Uranin)  
0.01ppb ±1%FS 0.2 Giây
DO Lân quang (Phosphorescence) 0 tới 20mg/l
(0 tới 200%)
0.001mg/l
(0.01%)
±0.4mg/l
(±2%FS)
0.4 Giây
Lượng tử Diot quang 0 tới 5,000
µmol/(m2 ・ s)
0.1µmol/(m2・ s) ±5% 0.2 Giây
pH Điện cực thủy tinh 2 tới 14pH 0.01pH ±0.2 10 Giây
ORP Điện cực 0 tới ±1,000mV 0.1mV - 10 Giây

*1. Môi trường nước biển *2. Môi trường nước ngọt

Loại thiết bị và mục quan sát

Thông số kỹ thuật

  Printer Unit (PC-11) Hand-Held Unit (H-11) Giao diện (AAQ-IF)
Màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT 7-inch LCD 4×20 dòng 3 LEDs
Phương thức hoạt động Bảng cảm ứng và các phím bấm bên ngoài Phím cảm ứng Không
Thông tin hiển thị Thông tin định vị GPS, số liệu đo, biểu đồ theo chiều dọc Số liệu đo Mức điện áp
Bộ nhớ 512MB CF Card 512MB CF Card Không
Phương thức đo


Phương thức nhớ
 
1.Đo mặt cắt tự động qua các khoảng đo độ sâu được lựa chọn (các giá trị có thể lựa chọn: 0.1, 0.2, 0.5, 1m).

2. Ghi số liệu đo ở bất cứ độ sâu nào.
Đo liên tục ở mỗi khoảng được lựa chọn (0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 giây) Đo ở khoảng được lựa chọn dựa trên phần mềm ứng dụng trên máy tính
Chức năng in 1.Tự động in số liệu đo ngay tại hiện trường sau khi lấy mặt cắt tự động
2.In số liệu đo tại hiện trường khi đo điểm.
Không Không
Thông tin ngày tháng Có (tự động hiệu chỉnh bằng GPS) Có sẵn Không
Nguồn 100V AC và 12V DC 8 pin AA alkaline, 100V AC, 12V DC 8 AA alkaline batteries, 12V DC
Kích thước 470mm × 357mm × 183mm 85mm × 115mm × 255mm 199mm
×
83mm
×
46mm
Trọng lượng Khoảng. 7.9kg Khoảng 1.0kg không bao gồm pin Khoảng 0.5kg không bao gồm pin
Các chức năng khác Tích hợp định vị GPS trong cấu hình chuẩn, có khả năng trích số liệu sử dụng bộ nhớ USB Giao diện -

 

Bản vẽ

 

Thiết bị in

Thiết bị xử lý này được thiết kế với mục đích sử dụng trong các chuyến khảo sát biển. Tất cả các thao tác đều được thực hiện thông qua bảng cảm ứng và các phím bấm bên ngoài. Màn hình màu tinh thể lỏng  dễ xem, ngay cả trong đêm. Thiết bị xử lý này là một model đa chức năng, những chức năng nổi bật như vẽ biểu đồ theo chiều thẳng đứng, ghi và in số liệu. Có định vị GPS trong cấu hình chuẩn, thiết bị xử lý này còn có khả năng ghi đồng thời các thông tin về vị trí.

Thiết bị cầm tay

Thiết bị xử lý này nổi trội bởi tính tiện dụng khi di chuyển cho phép người sử dụng hiển thị số liệu cũng như ghi số liệu trong bộ nhớ. Bộ xử lý cầm tay này có gắn kèm pin, và cho phép người sử dụng ghi số liệu đo bằng cách thực hiện các thao tác bấm phím đơn giản. Thiết bị có các chức năng module giao diện 

Giao diện

Bộ giao diện này kết nối với máy tính của người sử dụng, cho phép thực hiện đo và thu số liệu theo thời gian thực. Có hai loại giao diện: loại cơ bản và loại chống nước.
Chương trình xử lý thứ cấp (tùy chọn) cho phép người sử dụng hiệu chỉnh số liệu một cách đơn giản (xóa các giá trị lỗi, tính trung bình, và trích số liệu), thực hiện phân tích các hạt lơ lửng (SS), và chuyển đổi số liệu thành các giá trị phân tích diệp lục.

Bình luận