Đồng hồ đo áp suất chuẩn điện tử có ghi dữ liệu KDS DPR280
Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số này được trang bị màn hình LCD cỡ lớn, có nhiều chức năng như xóa dữ liệu, đèn nền, chuyển mạch, chuyển đổi đơn vị, cảnh báo điện áp thấp, v.v. Sản phẩm dễ sử dụng và dễ lắp đặt.
Sản phẩm sử dụng vỏ và đầu nối bằng thép không gỉ 304, có khả năng chống va đập tốt và có thể đo khí, chất lỏng, dầu và các môi chất không ăn mòn khác.
Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số thông minh này thích hợp để đo áp suất trong các thiết bị đo áp suất di động, thiết bị ghép nối, thiết bị hiệu chuẩn, v.v.
Đặc tính kỹ thuật
☆ Đường kính ngoài 80mm, mặt số và đầu nối bằng thép không gỉ 304
☆ Sử dụng nguồn pin, có thể dùng được đến 12 tháng.
☆ Thu gom theo giờ
☆ Ngõ ra USB, hỗ trợ xuất dữ liệu
☆ Đường truyền dữ liệu chuyên dụng
☆ Có thể lưu trữ tối đa 10.000 dữ liệu
☆ Có vạch chia thang đo áp suất hiển thị phần trăm áp suất hiện tại
☆ Xóa lỗi chỉ bằng một nút bấm
☆ Thiết bị có thể đo nước, dầu, khí và các chất lỏng khác không ăn mòn thép không gỉ.
Chỉ số tham số
|
Phạm vi áp suất
|
Chân không: (0~-100) kPa
|
|
Hợp chất: (-0,1~0,1)MPa (-0,1~0,25)MPa (-0,1~0,4)MPa (-0,1~0,6)MPa
(-0,1~1,0)MPa (-0,1~2,5)MPa, (-5~5) kPa (-10~10) kPa (-25~25) kPa (-50~50) kPa
|
|
Áp suất vi mô: (0~5) kPa (0~10) kPa (0~25) kPa (0~50) kPa (0~100) kPa
|
|
Thông thường: (0~160) kPa (0~250) kPa (0~400) kPa (0~600) kPa (0~1) MPa (0~1.6) MPa ... (0~100) MPa
|
|
Áp suất chênh lệch: (0~10...25...40...60...100...250...400...600) kPa, (0~1...1,6) MPa
|
|
Giao diện lắp đặt
|
M20*1.5 G1/4 NPT1/4
|
|
Lớp độ chính xác
|
0,4 %fs 0,2%fs
|
|
Hiển thị chữ số
|
Màn hình LCD 4 chữ số
|
|
Đèn nền
|
đèn nền trắng
|
|
Kích cỡ
|
Đường kính 80mm, độ dày 48mm
|
|
Nguồn điện
|
3V (hai pin 7V)
|
|
Mức tiêu thụ điện năng
|
<0,005W
|
|
Phương tiện đo lường
|
Nước, dầu, khí, môi trường không ăn mòn cho thép không gỉ
|
|
Chức năng
|
1. Bật/tắt nguồn 2. Xóa dữ liệu nhanh 3. Chức năng ghi dữ liệu tối đa và tối thiểu 4. Đèn nền 5. Chuyển đổi đơn vị
|